危险性
nguy hiểm tính
Hán Việt: nguy hiểm tính · Pinyin: wéi xiǎn xìng
Tổng quan
tính nguy hiểm
具有形成危險狀況的可能。如:「溯溪活動雖然很刺激,但因具有高度危險性,所以要很小心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tính nguy hiểm
- VietPhrases tính nguy hiểm
- Tần suất từ xem chancy; nguy hiểm tính: tính nguy hiểm; tính nguy hiểm
- Biên soạn danger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有形成危險狀況的可能。如:「溯溪活動雖然很刺激,但因具有高度危險性,所以要很小心。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chanciness
Eng
- Cihui 危險性 ēixiǎnxìng n. danger
- Tần suất từ n. danger
Đức
- Handedict Gefährlichkeit