危险期

wéi xiǎn qīnguy hiểm kì

Hán Việt: nguy hiểm kì · Pinyin: wéi xiǎn qī

Tổng quan

sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng, (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng, (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.會產生危險的時期。如:「經過醫生護士們的全力搶救,他終於度過危險期,保住了性命。」 2.特指婦女採自然避孕方式時的高受孕期。約於週期排卵日的前後一星期,此時期較易受孕。如:「她為避免再度懷孕,特別注意危險期。」

Cấu tạo: 危 (nguy) + 險 (hiểm) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời kỳ nguy hiểm
  • Tần suất từ sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng, (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng, (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
  • Biên soạn critical period

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.會產生危險的時期。如:「經過醫生護士們的全力搶救,他終於度過危險期,保住了性命。」 2.特指婦女採自然避孕方式時的高受孕期。約於週期排卵日的前後一星期,此時期較易受孕。如:「她為避免再度懷孕,特別注意危險期。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi crises

Eng

  • Cihui 危險期 ēixiǎnqī n. critical period
  • Tần suất từ n. critical period

Đức

  • Handedict Krise

Từ liên quan

Gần nghĩa

危险品 · 危险地 · 危险性 · 危险物 · 危险的 · 危险 · 危险人物 · 危险分子