危險地

nguy hiểm địa

Hán Việt: nguy hiểm địa

Tổng quan

liều lỉnh, mạo hiểm phản bội, phụ bạc, bội bạc, lừa dối, xảo trá, không tin được; nguy hiểm kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên, lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi

Cấu tạo: (nguy) + (hiểm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liều lỉnh, mạo hiểm phản bội, phụ bạc, bội bạc, lừa dối, xảo trá, không tin được; nguy hiểm kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên, lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi