危險性

wéi xiǎn xìng nguy hiểm tính

Hán Việt: nguy hiểm tính · Pinyin: wéi xiǎn xìng

Tổng quan

tính nguy hiểm

Cấu tạo: (nguy) + (hiểm) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有形成危險狀況的可能。如:「溯溪活動雖然很刺激,但因具有高度危險性,所以要很小心。」

Eng

  • Cihui 危險性 ēixiǎnxìng n. danger