危險物
nguy hiểm vật
Hán Việt: nguy hiểm vật
Tổng quan
sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ, mối đe doạ, (ngành đường sắt) (như) danger,signal
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ, mối đe doạ, (ngành đường sắt) (như) danger,signal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容易發生危險的物品,通常是易燃或易爆物。如火藥、汽油、化學藥品等。
Eng
- Cihui 危險物 ēixiǎnwù n. dangerous goods M:¹zhǒng