即刻的

tức khắc đích

Hán Việt: tức khắc đích

Tổng quan

sự trực tiếp, sự lập tức, sự tức thì, sự gần gũi thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình

Cấu tạo: (tức) + (khắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trực tiếp, sự lập tức, sự tức thì, sự gần gũi thình lình, đột ngột, of (on) a sudden bất thình lình