即是

jí shìtức thị

Hán Việt: tức thị · Pinyin: jí shì

Tổng quan

tức thị: tức là; TỨC THỊ 1. Là phải? Đặt ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí lựa chọn. Tiết Nam Nhạc Hoài Nhượng Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 如牛駕車。車若不行、打車即是、打牛即是? Như trâu kéo xe, nếu xe không chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如此。 2.就是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.如此。《莊子.庚桑楚》:「知止乎其所不能知,至矣!若有不即是者,天鈞敗之。」 2.就是。晉.干寶《搜神記》卷一六:「僕即是鬼,何以云無?」

Cấu tạo: 即 (tức) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tức thị: tức là; TỨC THỊ 1. Là phải? Đặt ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí lựa chọn. Tiết Nam Nhạc Hoài Nhượng Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 如牛駕車。車若不行、打車即是、打牛即是? Như trâu kéo xe, nếu xe không chạy thì đánh xe là phải hay đánh trâu là phải? 2. Dù cho, giả như, biểu thị giả thiết nhượng bộ. DTNL q.1 ghi: 者箇是祖師拈弄底、諸人也知。知則許你知、還曾得便休也未?即是未得便休、且莫等閑放過、也修向冷地裏猛著精神、自家摸索看。 Cái này là Tổ sư đưa ra nhận xét về những điều tóm tắt quan trọng của tông môn mà các vị đã biết. Biết thì cho quý vị biết, song có từng lãnh ngộ hay chưa? Giả như chưa lãnh ngộ, chớ nên dễ dãi bỏ qua, cần phải ở chỗ vắng vẻ phấn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如此。《莊子.庚桑楚》:「知止乎其所不能知,至矣!若有不即是者,天鈞敗之。」 2.就是。晉.干寶《搜神記》卷一六:「僕即是鬼,何以云無?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如此。 2.就是。

other

  • Nguồn khác Là phải? Đặt ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí lựa chọn
  • Nguồn khác Tiết Nam Nhạc Hoài Nhượng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 如牛駕車。車若不行、打車即是、打牛即是? Như trâu kéo xe, nếu xe không chạy thì đánh xe là phải hay đánh trâu là phải? 2
  • Nguồn khác Dù cho, giả như, biểu thị giả thiết nhượng bộ
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 者箇是祖師拈弄底、諸人也知。知則許你知、還曾得便休也未?即是未得便休、且莫等閑放過、也修向冷地裏猛著精神、自家摸索看。 Cái này là Tổ sư đưa ra nhận xét về những điều tóm tắt quan trọng của tông môn mà các vị đã biết
  • Nguồn khác Biết thì cho quý vị biết, song có từng lãnh ngộ hay chưa? Giả như chưa lãnh ngộ, chớ nên dễ dãi bỏ qua, cần phải ở chỗ vắng vẻ phấn chấn tinh thần tự mình mò tìm xem!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

等于