即興曲

jí xìng qǔ tức hưng khúc

Hán Việt: tức hưng khúc · Pinyin: jí xìng qǔ

Tổng quan

bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu), (âm nhạc) khúc tức hứng, không chuẩn bị trước, ứng khẩu

Cấu tạo: (tức) + (hưng) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu), (âm nhạc) khúc tức hứng, không chuẩn bị trước, ứng khẩu

ja

  • JMdict impromptu