卵巢炎

noãn sào viêm

Hán Việt: noãn sào viêm

Tổng quan

(y học) viêm buồng trứng (y học) viêm buồng trứng

Cấu tạo: (noãn) + (sào) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) viêm buồng trứng (y học) viêm buồng trứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由細菌或病毒感染所引起的卵巢發炎,可能產生急性或慢性膿腫。患者有下腹疼痛、發燒、背痛等症狀,常與輸卵管和附近組織並發為子宮附屬器炎。