卵翼
noãn dực
Hán Việt: noãn dực · Pinyin: luǎn yì
Tổng quan
ấp trứng (chim); ôm ấp; bao che; che chở (ví với sự nuôi dưỡng)。鳥用翼護卵, 孵出小鳥, 比喻養育或庇護(多含貶義)。 卵翼之下。 được nuôi dưỡng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấp trứng (chim); ôm ấp; bao che; che chở (ví với sự nuôi dưỡng)。鳥用翼護卵, 孵出小鳥, 比喻養育或庇護(多含貶義)。 卵翼之下。 được nuôi dưỡng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥以羽翼護卵,孵出小鳥。比喻養育或庇護。語本《左傳.哀公十六年》:「勝如卵,余翼而長之。」也作「翼卵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟用翼护卵,孵出小鸟,比喻养育或庇护(多含贬义):在黑势力的~之下为所欲为。
Eng
- Cihui 卵翼 uǎnyì id. 1. <derog.> cover with the wings; shield 2. nourish; raise ◆n. protective wings