卷地皮
quyển địa bì
Hán Việt: quyển địa bì · Pinyin: juǎn dì pí
Tổng quan
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân | hành vi tham nhũng
Nghĩa
Việt
- Cihui vơ vét đất đai và bóc lột nông dân | hành vi tham nhũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刮地皮。比喻官吏的貪汙。唐.盧仝〈蕭宅二三子贈答詩.客謝井〉:「揚州惡百姓,疑我卷地皮。」也作「捲地皮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把地皮都卷走了。比喻官吏的残酷搜刮。
Eng
- CC-CEDICT to plunder the land and extort from the peasant|corrupt practice
- Cihui 捲地皮 uǎn dìpí v.o. <coll.> practice graft and corruption (of public officials)