捲尾猴

juǎn wěi hóu quyển vĩ hầu

Hán Việt: quyển vĩ hầu · Pinyin: juǎn wěi hóu

Tổng quan

khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cấu tạo: (quyển) + (vĩ) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物門哺乳綱靈長目卷尾猴科。體長約一尺半,鼻孔隔離,無頰囊,色黑褐,尾長,末端捲曲。棲息於美洲森林中。體有香氣,也稱為「麝香猴」。

Eng

  • CC-CEDICT white-headed capuchin (Cebus capucinus)
  • Cihui 捲尾猴 uǎnwěihóu n. (weeping) capuchin; weeping monkey M:²zhī