卷層雲

juǎn céng yún quyển tằng vân

Hán Việt: quyển tằng vân · Pinyin: juǎn céng yún

Tổng quan

mây ti tầng | còn viết 捲層雲|卷层云 | cũng viết 卷層雲|卷层云

Cấu tạo: (quyển) + (tằng) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây ti tầng | còn viết 捲層雲|卷层云 | cũng viết 卷層雲|卷层云

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狀如白絹的雲幕,高而薄。是由大面積的溫暖潮溼空氣,在六至七千公尺以上的高空,使水汽凝結而成。當日光或月光透過時,周圍會產生光環。往往是陰雨天氣的前兆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绢丝状透明云幕。隔云可见日月轮廓。有时云体不显,仅使天空带乳白色。蔽日、月时,常有晕出现,往往是阴雨天气的征兆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.绢丝状透明云幕。隔云可见日月轮廓。有时云体不显,仅使天空带乳白色。蔽日、月时,常有晕出现,往往是阴雨天气的征兆。

Eng

  • CC-CEDICT cirrostratus (cloud)|also written 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]
  • CC-CEDICT cirrostratus (cloud)|also written 卷層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]
  • Cihui cirrostratus (cloud); also written 捲層雲|卷层云