捲筒紙
quyển đồng chỉ
Hán Việt: quyển đồng chỉ · Pinyin: juàn tǒng zhǐ
Tổng quan
vi dệt; tấm vi, súc giấy, cuộn giấy lớn, (động vật học) mạng, (động vật học) t (lông chim), (động vật học) màng da (ở chân vịt...), (kiến trúc) thân (thanh rầm), (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray), một mớ chuyện dối trá, cuộc đời; số phận con người
Nghĩa
Việt
- Cihui vi dệt; tấm vi, súc giấy, cuộn giấy lớn, (động vật học) mạng, (động vật học) t (lông chim), (động vật học) màng da (ở chân vịt...), (kiến trúc) thân (thanh rầm), (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray), một mớ chuyện dối trá, cuộc đời; số phận c…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由造纸机出来的纸张,经复卷机裁切并卷成一定宽度的纸卷。供轮转印刷及各种工业使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由造纸机出来的纸张,经复卷机裁切并卷成一定宽度的纸卷。供轮转印刷及各种工业使用。
Eng
- Cihui 捲筒紙 uǎntǒngzhǐ n. web; reel of paper for a rotary press