卷軸裝

juàn zhóu zhuāng quyển trục trang

Hán Việt: quyển trục trang · Pinyin: juàn zhóu zhuāng

Tổng quan

đóng

Cấu tạo: (quyển) + (trục) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古装书装订形式之一。将纸张黏连成长幅,用木或金、玉、牙、磁等制成轴,从左向右卷成一束。盛行于隋唐时。中国画画卷仍多用卷轴装。

Eng

  • Cihui 卷軸裝 uànzhóuzhuāng n. a book in the form of a scroll