卸包袱

xiè bāo fú tá bao phục

Hán Việt: tá bao phục · Pinyin: xiè bāo fú

Tổng quan

Cấu tạo: (tá) + (bao) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卸下行李。比喻解除負擔或去除顧慮。如:「球隊雖然在決賽敗北,但也終於卸包袱,不再背負沉重的奪冠壓力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻去掉拖累自己的事物或解除思想上的负担。