卸责

xiè zétá trách

Hán Việt: tá trách · Pinyin: xiè zé

Tổng quan

trút trách nhiệm; đổ trách nhiệm; từ bỏ trách nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.推卸责任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.解除所負的責任。如:「董事長退休後即全然卸責,公司業務交付新團隊經營管理。」 2.推卸責任,諉過他人。如:「他是一位認真且有擔當的主管,該負責的事絕不卸責。」

Cấu tạo: 卸 (tá) + 責 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh trách nhiệm
  • Cihui (Đài) miễn trách nhiệm cho ai (ví dụ: khi nghỉ hưu)
  • Biên soạn 卸責 ièzé v.o. shirk/lay down one's responsibility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解除所負的責任。如:「董事長退休後即全然卸責,公司業務交付新團隊經營管理。」 2.推卸責任,諉過他人。如:「他是一位認真且有擔當的主管,該負責的事絕不卸責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.推卸责任。

Eng

  • Cihui 卸責 ièzé v.o. shirk/lay down one's responsibility

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

承担 · 担承