承担
thừa đam
Hán Việt: thừa đam · Pinyin: chéng dān
Tổng quan
đảm đương; gánh vác; đảm nhận; đảm trách; nhận. gánh vác nghĩa vụ
1.担负; 担当。
承受擔負。如:「承擔風險」、「承擔重任」。也作「承當」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhận
- Cihui gánh vác (trách nhiệm,...)
- Biên soạn 承擔 chéngdān v. bear; undertake; assume
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承受擔負。如:「承擔風險」、「承擔重任」。也作「承當」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.担负; 担当。
- Kaggle Zh-Vi accept for
Eng
- Cihui to undertake; to assume (responsibility etc)
Đức
- Handedict Verpflichtung