卻是

què shìkhước thị

Hán Việt: khước thị · Pinyin: què shì

Tổng quan

khích thị/khước thị: cũng/nhưng là

新华 · Tân Hoa Đại lục

正是。《紅樓夢》第五七回:「忽扭項看見桃花樹下石上一人,手托著腮頰在那裡出神。不是別人,卻是寶玉。」

Cấu tạo: 卻 (khước) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khích thị/khước thị: cũng/nhưng là; nhưng là
  • Biên soạn 卻是 quèshì v.p. nevertheless; in fact; the fact is

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正是。《紅樓夢》第五七回:「忽扭項看見桃花樹下石上一人,手托著腮頰在那裡出神。不是別人,卻是寶玉。」

Eng

  • Cihui nevertheless; actually; the fact is
  • Tần suất từ 卻是 quèshì v.p. nevertheless; in fact; the fact is

other

  • Nguồn khác Bèn. Rồi thì. Chính là
  • Nguồn khác »Lúc yên hà khước thị xuất nhân gian« — Ấy là. Chính là

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒是