歷來
lịch lai
Hán Việt: lịch lai · Pinyin: lì lái
Tổng quan
luôn luôn | xuyên suốt (một giai đoạn) | (mang tính) mọi thời đại
Nghĩa
Việt
- Cihui luôn luôn | xuyên suốt (một giai đoạn) | (mang tính) mọi thời đại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向來、一直,表示從以前到現在。如:「經過幾個月的密集訓練,這次比賽中的表現,是他歷來最好的成績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从来;一向:~如此|老校长~重视学生素质教育|我国人民~就有勤劳勇敢的优良传统。
Eng
- CC-CEDICT always|throughout (a period of time)|(of) all-time
- Cihui always; throughout (a period of time); (of) all-time