历来

lì láilịch lai

Hán Việt: lịch lai · Pinyin: lì lái

Tổng quan

xưa nay; vốn. vốn là như vậy. 老校長歷來重視思想教育. thầy hiệu trưởng xưa nay vẫn coi trọng giáo dục tư tưởng. 我國人民歷來就有勤勞勇敢的優良傳統. nhân dân ta xưa nay vốn có sẵn truyền thống tốt đẹp cần cù và dũng cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

从来; 一向:~如此, 老校长~重视学生素质教育, 我国人民~就有勤劳勇敢的优良传统。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向來、一直,表示從以前到現在。如:「經過幾個月的密集訓練,這次比賽中的表現,是他歷來最好的成績。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn
  • Cihui xuyên suốt (một giai đoạn)
  • Cihui (mang tính) mọi thời đại
  • Tần suất từ lịch lai/lịch lãi: từ trước/xưa nay/vốn; xưa nay; vốn
  • Biên soạn 1. always; constantly; all through the ages 2. hitherto; till now

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向來、一直,表示從以前到現在。如:「經過幾個月的密集訓練,這次比賽中的表現,是他歷來最好的成績。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从来; 一向:~如此, 老校长~重视学生素质教育, 我国人民~就有勤劳勇敢的优良传统。

Eng

  • Cihui always; throughout (a period of time); (of) all-time
  • Tần suất từ adv. 1. always; constantly; all through the ages 2. hitherto; till now

Đức

  • Handedict seit jeher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从来