从来

cóng láitòng lai

Hán Việt: tòng lai · Pinyin: cóng lái

Tổng quan

chưa hề; từ trước đến nay; luôn luôn; trước đến giờ. anh ta chưa hề thất tín bao giờ. 這種事我從來沒聽說過. việc như thế này trước nay tôi chưa hề nghe thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"从徕"。来路; 由来; 来源。 2.历来; 向来。 3.从前; 原来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從以前到現在。《大宋宣和遺事.元集》:「洛陽從來無杜鵑,今忽來至,必有所主。」《儒林外史》第五三回:「鄒師父是從來不給人贏的,今日一般也輸了。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn always; at all times; all along (used only in the negative)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從以前到現在。《大宋宣和遺事.元集》:「洛陽從來無杜鵑,今忽來至,必有所主。」《儒林外史》第五三回:「鄒師父是從來不給人贏的,今日一般也輸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"从徕"。来路; 由来; 来源。 2.历来; 向来。 3.从前; 原来。

Eng

  • Cihui always; at all times; never (if used in negative sentence)

Đức

  • Handedict Bsp.: 他從來不遲到。 他从来不迟到。 -- Er ist nie zu spät

other

  • Nguồn khác Từ trước tới giờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一向 · 历来 · 向来 · 素来

Từ trái nghĩa

今后