厲聲說出

lệ thanh thuyết xuất

Hán Việt: lệ thanh thuyết xuất

Tổng quan

cuộn (len, sợi...) 120 iat, một tí, mảy may, (sử học) đồng xu Ai,len ((thế kỷ) 18), cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...), tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội, đánh nhẹ, gõ, cốp, (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...), gõ

Cấu tạo: (lệ) + (thanh) + (thuyết) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộn (len, sợi...) 120 iat, một tí, mảy may, (sử học) đồng xu Ai,len ((thế kỷ) 18), cú đánh nhẹ, cái gõ, cái cốp (vào đầu...), tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội, đánh nhẹ, gõ, cốp, (+ out) thốt ra một cách thô lỗ cộc cằn; văng (tục...), gõ