压倒
áp đảo
Hán Việt: áp đảo · Pinyin: yā dǎo
Tổng quan
áp đảo; vượt qua. áp đảo tất cả 東風壓倒西風. gió đông thổi bạt gió tây
1.胜过; 超越。 2.战胜; 征服。
1.對某物施加壓力使其倒下。《紅樓夢》第六二回:「荳官見他要勾來,怎容他起來,便忙連身將他壓倒。」 2.勝過、超過。宋.蘇軾〈和秦太虛梅花〉詩:「西湖處士骨應槁,只有此詩君壓倒。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉笑道:『不如此如何壓倒你。下句意還未得,只為用功在這一句了。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp người thắng[,ouvə'mætʃ], thắng, được, hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chọi với đối thủ mạnh hơn bắt kịp, vượt, xảy đến bất thình lình cho (ai), vượt, say rượu chôn vùi, tràn, làm ngập, áp đảo, lấn át ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều, (+ on, upon) khiến, thuyết phục (th ca); (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống; áp đảo: áp đảo/vượt qua; vượt qua
- Biên soạn r.v. overwhelm; overpower
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對某物施加壓力使其倒下。《紅樓夢》第六二回:「荳官見他要勾來,怎容他起來,便忙連身將他壓倒。」 2.勝過、超過。宋.蘇軾〈和秦太虛梅花〉詩:「西湖處士骨應槁,只有此詩君壓倒。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉笑道:『不如此如何壓倒你。下句意還未得,只為用功在這一句了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胜过; 超越。 2.战胜; 征服。
- Kaggle Zh-Vi bear down
Eng
- Cihui to overwhelm; to overpower; overwhelming
- Tần suất từ r.v. overwhelm; overpower , Wǒfāng qǔdéle ∼ ¹xìng de shènglì. Our side has won an overwhelming victory
other
- Nguồn khác Đè xuống và xô ngã. Chỉ sự lấn lướt