胜过
thắng quá
Hán Việt: thắng quá · Pinyin: shèng guò
Tổng quan
xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt trội
- Tần suất từ mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...), nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...), mỏm, chỏm, chóp, đỉnh, (kiến trúc) đầu cột, (hàng hải) miếng tháp cột buồm, bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói), khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm, khúm núm, (tục ngữ) có tật giật mình, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng, quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng), làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu, đội mũ cho (ai), đậy nắp, bịt nắp (cái gì), vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn, ngã mũ chào (ai), (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào…
- Biên soạn 勝過 hèngguo* r.v. excel; surpass
Eng
- Cihui to excel; to surpass
- Tần suất từ 勝過 hèngguo* r.v. excel; surpass , Tā de Yīngyǔ ∼ tā jiějie. He has surpassed his sister in English
Đức
- Handedict überragen, ausstechen, überbieten