壓倒的

áp đảo đích

Hán Việt: áp đảo đích

Tổng quan

làm tan nát, làm liểng xiểng đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm), tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá), cú đánh gục, cú đánh quỵ, cuộc ẩu đả

Cấu tạo: (áp) + (đảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tan nát, làm liểng xiểng đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm), tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá), cú đánh gục, cú đánh quỵ, cuộc ẩu đả