压榨

yā zhàáp trá

Hán Việt: áp trá · Pinyin: yā zhà

Tổng quan

ép. dùng mía làm đường, nói chung chia làm hai bước ép mía và nấu mật; bóc lột; sự bóc lột

新华 · Tân Hoa Đại lục

压取物体里的汁液:用甘蔗制糖,一般分~和煎熬两个步骤; 比喻剥削或搜刮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以壓力榨取。比喻搜刮剝削。如:「壓榨民脂民膏,必遭老百姓唾棄。」

Cấu tạo: 壓 (áp) + 榨 (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép
  • Cihui vắt
  • Cihui chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt
  • Tần suất từ (y học) gạc, ép, nén; đè, (nghĩa bóng) cô lại (ý nghĩ, lời nói...) sự ép, sự nén, (nghĩa bóng) sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt, (kỹ thuật) sự độn, sự lèn, sự đầm người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc, hãng (vận tải) tốc hành, súng bắn nhanh, nói rõ, rõ ràng, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành, hoả tốc, tốc hành, vắt, ép, bóp (quả chanh...), biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên, (toán học) biểu diễn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả…
  • Biên soạn v. 1. press; squeeze; extract (liquid) by applying high pressure 2. oppress and exploit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以壓力榨取。比喻搜刮剝削。如:「壓榨民脂民膏,必遭老百姓唾棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压取物体里的汁液:用甘蔗制糖,一般分~和煎熬两个步骤; 比喻剥削或搜刮。
  • Kaggle Zh-Vi compress

Eng

  • Cihui to press; to squeeze; to extract juice, oil etc by squeezing
  • Tần suất từ v. 1. press; squeeze; extract (liquid) by applying high pressure 2. oppress and exploit

Đức

  • Handedict pressen, ausquetschen, entsaften

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压迫