压迫

yā pòáp bách

Hán Việt: áp bách · Pinyin: yā pò

Tổng quan

áp bức.; ép lên; đè lên. chỗ sưng ép lên thần kinh gây ra đau đớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用权力或势力强制别人服从:~人, 反抗~; 对机体的某个部分加上压力:肿瘤~神经而引起疼痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壓制逼迫。如:「對於他的壓迫,她決定予以反擊,不再忍氣吞聲。」

Cấu tạo: 壓 (áp) + 迫 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 壓迫 yāpò* n./v. 1. oppress; repress 2. constrict 3. <phys.> stress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓制逼迫。如:「對於他的壓迫,她決定予以反擊,不再忍氣吞聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用权力或势力强制别人服从:~人, 反抗~; 对机体的某个部分加上压力:肿瘤~神经而引起疼痛。
  • Kaggle Zh-Vi bear

Eng

  • Cihui to oppress; to repress; to constrict; oppression; stress (physics)

Đức

  • Handedict beklemmen

other

  • Nguồn khác Sấn tới gần
  • Nguồn khác Dùng uy lực buộc người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压制 · 压榨 · 强迫 · 抑制 · 抑遏 · 欺压 · 逼迫