壓艙石

yā cāng shí áp thương thạch

Hán Việt: áp thương thạch · Pinyin: yā cāng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (thương) + (thạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空船航行时放置在船舱里的石块、铸铁等,用来稳定船身。比喻使事物稳定、健康发展的可靠保证:粮食安全是维系社会稳定的~。

Eng

  • CC-CEDICT ballast stone; (fig.) source of stability
  • Cihui ballast stone; (fig.) source of stability