壓路機

yā lù jī áp lộ ki

Hán Việt: áp lộ ki · Pinyin: yā lù jī

Tổng quan

xe lu

Cấu tạo: (áp) + (lộ) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe lu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋪設道路時用來壓平路面的機器,設有大型圓筒狀滾輪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用滚轮碾压土壤或路面的机械。有双轮、多轮等机种,广泛应用于筑路工程中。

Eng

  • CC-CEDICT road roller
  • Cihui road roller