釐正
li chánh
Hán Việt: li chánh · Pinyin: lí zhèng
Tổng quan
書 đính chính; hiệu chỉnh; sửa chữa。訂正。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 đính chính; hiệu chỉnh; sửa chữa。訂正。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉订正~遗文。
Eng
- Cihui 釐正 ízhèng v. <wr.> correct; revise