厚利
hậu lợi
Hán Việt: hậu lợi · Pinyin: hòu lì
Tổng quan
lời nhiều; lợi to; lãi to. 賺取厚利 kiếm được lãi to
大的利润或高的利息。
1.優渥的利祿。《文選.班彪.王命論》:「豐功厚利積累之業,然後精誠通于神明,流澤加於生民。」 2.豐厚的利潤。如:「做這筆生意,能有厚利嗎?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 賺取厚利
- Tần suất từ lời nhiều; lợi to; lãi to. 賺取厚利 kiếm được lãi to; lợi to; lãi to
- Biên soạn substantial profit M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.優渥的利祿。《文選.班彪.王命論》:「豐功厚利積累之業,然後精誠通于神明,流澤加於生民。」 2.豐厚的利潤。如:「做這筆生意,能有厚利嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大的利润或高的利息。
Eng
- JMdict large profits
- Cihui 厚利 òulì* n. substantial profit M:¹fèn
- Tần suất từ n. substantial profit M:¹fèn
ja
- JMdict 厚利(こうり)