薄利

bó lìbạc lợi

Hán Việt: bạc lợi · Pinyin: bó lì

Tổng quan

ít lời; ít lãi. 薄利多銷 ít lãi tiêu thụ nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

微薄的利润:~多销。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

微薄的利潤。如:「做個小本生意,圖點薄利罷了,那裡有什麼野心呢?」《水滸傳》引首:「試看書林隱處,幾多俊逸儒流。虛名薄利不關愁,裁冰及剪雪,談笑看吳鉤。」

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mối lợi nhỏ nhen.; Lối lợi nhỏ nhen.; lợi nhuận nhỏ; ít lời; ít lãi. 薄利多銷 ít lãi tiêu thụ nhiều; ít lời; ít lãi
  • Biên soạn small profits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的利潤。如:「做個小本生意,圖點薄利罷了,那裡有什麼野心呢?」《水滸傳》引首:「試看書林隱處,幾多俊逸儒流。虛名薄利不關愁,裁冰及剪雪,談笑看吳鉤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微薄的利润:~多销。

Eng

  • JMdict small profits
  • JMdict low interest
  • Cihui small profits
  • Tần suất từ n. small profits

ja

  • JMdict 薄利(はくり)

other

  • Nguồn khác Mối lợi nhỏ nhen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厚利