厚實

hòu shihậu thật

Hán Việt: hậu thật · Pinyin: hòu shi

Tổng quan

dày

新华 · Tân Hoa Đại lục

厚:这布挺~, 炕上厚厚实实地铺着一层稻草; 宽厚结实:~的肩膀; (学问等)深厚扎实:功底~, 学术基础~; 丰富; 富裕:家底~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.厚而結實。如:「這床被子很厚實,蓋起來一定很暖和。」 2.豐厚的財富。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「此皆公侯之廣樂,君長之厚實也。」 3.忠厚老實。唐.白居易〈辛邱度可工部員外郎李石可左補闕李仍叔可右補闕三人同制〉:「言其為人,厚實謇直。」

Cấu tạo: 厚 (hậu) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng kể
  • Cihui chắc chắn
  • Cihui vững chãi
  • Tần suất từ bền; chắc; chắc nịch; rắn chắc; uyên thâm; thâm hậu; hiền hậu; trung thực; hiền lành; phúc hậu; trung hậu; giàu có; phong phú
  • Biên soạn 1. thick; heavy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.厚而結實。如:「這床被子很厚實,蓋起來一定很暖和。」 2.豐厚的財富。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「此皆公侯之廣樂,君長之厚實也。」 3.忠厚老實。唐.白居易〈辛邱度可工部員外郎李石可左補闕李仍叔可右補闕三人同制〉:「言其為人,厚實謇直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厚:这布挺~, 炕上厚厚实实地铺着一层稻草; 宽厚结实:~的肩膀; (学问等)深厚扎实:功底~, 学术基础~; 丰富; 富裕:家底~。

Eng

  • Cihui thick; substantial; sturdy; solid
  • Tần suất từ s.v. <coll.> 1. thick; heavy , ∼ de yīfu bulky clothing 2. substantial 3. reliable; sincere , ∼ de rén reliable person

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单薄