单薄

dān bóđan bạc

Hán Việt: đan bạc · Pinyin: dān bó

Tổng quan

phong phanh; ít ỏi (ăn mặc). 冰天雪地的,穿這麼單薄,行嗎? trời băng đất tuyết, ăn mặc phong phanh như vậy, được không?; yếu ớt; gầy yếu (cơ thể). từ nhỏ cô ấy thường bị bệnh, cơ thể yếu ớt.; yếu; mỏng; ít ỏi; không vững. 人手單薄 nhân viên mỏng 兵力單薄 binh lực yếu 內容單薄 nội dung ít ỏi; không đầy đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(穿着的衣服)少而薄; 不厚实穿得太单薄,当心着凉。②力量薄弱水像山一样压过来,单薄的防波堤终于被水冲垮了。也指身体瘦弱单薄的身子经不起风雪的摧残。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.所穿衣服既少且薄。《南史.卷六二.顧協傳》:「協少清介,有志操,初為廷尉正,冬服單薄。」《紅樓夢》第五七回:「穿這樣單薄,還在風口裡坐著。」 2.身體薄弱、瘦弱。《紅樓夢》第三○回:「看他的模樣兒這般單薄,心裡那裡還擱的住熬煎?」 3.稀少微薄。唐.李翶〈祭從祖弟秘書少監文〉:「有酒在醆,有肉在盤,魂兮其來,歆此單薄。」

Cấu tạo: 單 (đan) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. feeble; thin and weak 2. thin (of clothing) 3. insubstantial; flimsy; thin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所穿衣服既少且薄。《南史.卷六二.顧協傳》:「協少清介,有志操,初為廷尉正,冬服單薄。」《紅樓夢》第五七回:「穿這樣單薄,還在風口裡坐著。」 2.身體薄弱、瘦弱。《紅樓夢》第三○回:「看他的模樣兒這般單薄,心裡那裡還擱的住熬煎?」 3.稀少微薄。唐.李翶〈祭從祖弟秘書少監文〉:「有酒在醆,有肉在盤,魂兮其來,歆此單薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(穿着的衣服)少而薄; 不厚实穿得太单薄,当心着凉。②力量薄弱水像山一样压过来,单薄的防波堤终于被水冲垮了。也指身体瘦弱单薄的身子经不起风雪的摧残。

Eng

  • Cihui weak; frail; thin; flimsy
  • Tần suất từ s.v. 1. feeble; thin and weak 2. thin (of clothing) 3. insubstantial; flimsy; thin

Đức

  • Handedict dünn

other

  • Nguồn khác Mỏng. Nói về quần áo
  • Nguồn khác Chỉ cảnh nghèo
  • Nguồn khác Chỉ thế lực yếu kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微弱 · 薄弱

Từ trái nghĩa

健壮 · 充实 · 厚实 · 强壮 · 结实 · 雄厚