厚生省

hòu shēng shěnghậu sanh tỉnh

Hán Việt: hậu sanh tỉnh · Pinyin: hòu shēng shěng

Tổng quan

Bộ Y tế và Phúc lợi (Nhật Bản) (được thay thế năm 2001 bởi 厚生勞動省

新华 · Tân Hoa Đại lục

日本行政部會之一,為職司衛生及社會福利的最高機構。其組織類似我國的衛生署及內政部社會司。

Cấu tạo: 厚 (hậu) + 生 (sanh) + 省 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 厚生劳动省)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日本行政部會之一,為職司衛生及社會福利的最高機構。其組織類似我國的衛生署及內政部社會司。

Eng

  • JMdict (former) Ministry of Health and Welfare
  • Cihui Ministry of Health and Welfare (Japan) (replaced in 2001 by 厚生勞動省; 厚生劳动省)

ja

  • JMdict 厚生省(こうせいしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

厚生相 · 厚生 · 厚生劳动省 · 厚生利用