厚禮

hòu lǐ hậu lễ

Hán Việt: hậu lễ · Pinyin: hòu lǐ

Tổng quan

quà tặng hậu hĩnh

Cấu tạo: (hậu) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà tặng hậu hĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隆重盛大的典禮。《三國演義》第四八回:「吾昨因醉誤傷汝父,悔之無及。可以三公厚禮葬之。」 2.價值昂貴的禮物。《初刻拍案驚奇》卷六:「這等一個美少年,想我老尼什麼?送此厚禮,又無別話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰厚的礼物;价值大的礼物。

Eng

  • CC-CEDICT generous gifts
  • Cihui generous gifts

ja

  • JMdict heartfelt thanks

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

薄礼