薄禮

bó lǐ bạc lễ

Hán Việt: bạc lễ · Pinyin: bó lǐ

Tổng quan

lễ mọn của tôi (khiêm tốn)

Cấu tạo: (bạc) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ mọn của tôi (khiêm tốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不貴重的禮物。《醒世姻緣傳》第六七回:「舍親敬差人驢薄禮,專迎尊駕,幸即親臨敝鎮。」也作「薄儀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不丰厚的礼物,多用来谦称自己送的礼物:些许~,敬请笑纳。

Eng

  • CC-CEDICT my meager gift (humble)
  • Cihui my meager gift (humble)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厚礼