厚重

hòu zhònghậu trọng

Hán Việt: hậu trọng · Pinyin: hòu zhòng

Tổng quan

vừa dày vừa nặng. tấm màn vừa dày vừa nặng.; giàu; giàu có; phong phú. 厚重的禮物 lễ vật phong phú.; đôn hậu cẩn thận; đôn hậu nhưng thận trọng. con người đôn hậu chân thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

又厚又重:~的棉帘子; 丰厚:~的礼物; 敦厚持重:为人~笃实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.豐厚,有分量。如:「這份禮物太厚重了!」 2.敦厚穩重。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖從弟敬暉傳》:「為人厚重剛直,勇而多智。」 3.重視並給予優渥的待遇。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯欲觀之,慨出相示,熒熒然一小劍也。於是益厚重燕。」

Cấu tạo: 厚 (hậu) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu.; hậu trùng/hậu trọng: rất nặng/vừa dày vừa nặng/giàu/giàu có/phong phú/đôn hậu cẩn thận/đôn hậu nhưng thận trọng; Này và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu.; dày , nặng đậm , vạm vỡ , to lớn , hào phóng , xa hoa , sâu sắc , trang nghiêm; 1. vừa dày vừa nặng. tấm màn vừa dày vừa nặng. 2. giàu; giàu có; phong phú. 厚重的禮物 lễ vật phong phú. 3. đôn hậu cẩn thận; đôn hậu nhưng thận trọng. con người đôn hậu chân thật.; vừa dày vừa nặng; giàu; giàu có; phong phú; đôn hậu cẩn thận; đôn hậu nhưng thận trọng
  • Biên soạn 1. decorous; dignified 2. thick and heavy 3. rich and generous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豐厚,有分量。如:「這份禮物太厚重了!」 2.敦厚穩重。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖從弟敬暉傳》:「為人厚重剛直,勇而多智。」 3.重視並給予優渥的待遇。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯欲觀之,慨出相示,熒熒然一小劍也。於是益厚重燕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又厚又重:~的棉帘子; 丰厚:~的礼物; 敦厚持重:为人~笃实。
  • Kaggle Zh-Vi massiness

Eng

  • Cihui thick; heavy; thickset (body); massive; generous; extravagant; profound; dignified
  • Tần suất từ s.v. 1. decorous; dignified 2. thick and heavy 3. rich and generous

other

  • Nguồn khác Dày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻薄