厚重

hòu zhòng hậu trọng

Hán Việt: hậu trọng · Pinyin: hòu zhòng

Tổng quan

dày | nặng đậm | vạm vỡ | to lớn | hào phóng | xa hoa | sâu sắc | trang nghiêm ày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu. hậu trọng hậu trọng ☆Dày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu.

Cấu tạo: (hậu) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày | nặng đậm | vạm vỡ | to lớn | hào phóng | xa hoa | sâu sắc | trang nghiêm ày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu. hậu trọng hậu trọng ☆Dày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豐厚,有分量。如:「這份禮物太厚重了!」 2.敦厚穩重。《新五代史.卷一七.晉家人傳.高祖從弟敬暉傳》:「為人厚重剛直,勇而多智。」 3.重視並給予優渥的待遇。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯欲觀之,慨出相示,熒熒然一小劍也。於是益厚重燕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又厚又重:~的棉帘子;丰厚:~的礼物;敦厚持重:为人~笃实。

Eng

  • CC-CEDICT thick|heavy|thickset (body)|massive|generous|extravagant|profound|dignified
  • Cihui thick; heavy; thickset (body); massive; generous; extravagant; profound; dignified

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻薄