轻薄

qīng bókhinh bạc

Hán Việt: khinh bạc · Pinyin: qīng bó

Tổng quan

khinh bạc; cợt nhả; chớt nhả. thái độ cợt nhả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻佻浮薄。 2.指轻佻浮薄的人。 3.侮辱玩弄。 4.轻靡,浅薄。 5.指物体分量轻,厚度薄。 6.微薄,菲薄。 7.轻盈纤弱。 8.谓减少,减轻。 9.轻视鄙薄; 不尊重。 10.卑贱; 低微。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.言行輕浮不莊重。《初刻拍案驚奇》卷四:「見公修雅,不像他人輕薄,故此相敬。」《紅樓夢》第五回:「自古多少輕薄浪子,皆以好色不淫為飾。」 2.對人不尊重、不禮貌。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「二則被婆子挑撥,春心飄蕩,到此不暇致詳,憑他輕薄。」 3.輕視、侮辱。《漢書.卷七十六.王尊傳》:「摧辱公卿,輕薄國家,奉使不敬。」 4.貨幣貶值。《史記.卷三十.平準書》:「錢益輕薄而物貴,則遠方用幣煩費不省。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ; cợt nhả; chớt nhả; khinh bạc: khinh bạc/cợt nhả/chớt nhả
  • Biên soạn frivolous; flippant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言行輕浮不莊重。《初刻拍案驚奇》卷四:「見公修雅,不像他人輕薄,故此相敬。」《紅樓夢》第五回:「自古多少輕薄浪子,皆以好色不淫為飾。」 2.對人不尊重、不禮貌。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「二則被婆子挑撥,春心飄蕩,到此不暇致詳,憑他輕薄。」 3.輕視、侮辱。《漢書.卷七十六.王尊傳》:「摧辱公卿,輕薄國家,奉使不敬。」 4.貨幣貶值。《史記.卷三十.平準書》:「錢益輕薄而物貴,則遠方用幣煩費不省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻佻浮薄。 2.指轻佻浮薄的人。 3.侮辱玩弄。 4.轻靡,浅薄。 5.指物体分量轻,厚度薄。 6.微薄,菲薄。 7.轻盈纤弱。 8.谓减少,减轻。 9.轻视鄙薄; 不尊重。 10.卑贱; 低微。

Eng

  • Cihui light (weight); frivolous; a philanderer; to scorn; disrespectful
  • Tần suất từ s.v. frivolous; flippant , ²Tā jǔzhǐ ∼. Her behavior is frivolous. ◆v. insult; harass (verbally)

other

  • Nguồn khác Nhẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佻薄 · 浮滑 · 轻佻 · 轻浮

Từ trái nghĩa

厚重 · 稳重