輕薄

qīng bó khinh bạc

Hán Việt: khinh bạc · Pinyin: qīng bó

Tổng quan

nhẹ (cân) | nhẹ dạ | lăng nhăng | coi thường | thiếu tôn trọng hẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ. khinh bạc khinh bạc ☆Nhẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ. khinh bạc; cợt nhả; chớt nhả。言語舉動帶有輕佻和玩弄意味(多指對女性)。 態度輕薄。 thái độ cợt nhả. khinh bạc 輕薄 ◎ Nôm: 輕泊 tt. <từ cổ> bạc bẽo, phóng đãng. Cành có tinh thần, ong chửa thấy, tính quen khinh bạc, điệp chăng thì…

Cấu tạo: (khinh) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh bạc khinh bạc ☆Nhẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ.
  • Cihui nhẹ (cân) | nhẹ dạ | lăng nhăng | coi thường | thiếu tôn trọng hẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ. khinh bạc khinh bạc ☆Nhẹ và mỏng, chỉ tính tình không cẩn thận, thiếu suy nghĩ. khinh bạc; cợt nhả; chớt nhả。言語舉動帶有輕佻和玩弄意味(多指對女性)。 態度輕薄。 thái độ cợt nhả. khinh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言行輕浮不莊重。《初刻拍案驚奇》卷四:「見公修雅,不像他人輕薄,故此相敬。」《紅樓夢》第五回:「自古多少輕薄浪子,皆以好色不淫為飾。」 2.對人不尊重、不禮貌。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「二則被婆子挑撥,春心飄蕩,到此不暇致詳,憑他輕薄。」 3.輕視、侮辱。《漢書.卷七十六.王尊傳》:「摧辱公卿,輕薄國家,奉使不敬。」 4.貨幣貶值。《史記.卷三十.平準書》:「錢益輕薄而物貴,則遠方用幣煩費不省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻佻浮薄; 指轻佻浮薄的人; 侮辱玩弄; 轻靡,浅薄; 指物体分量轻,厚度薄; 微薄,菲薄; 轻盈纤弱; 谓减少,减轻; 轻视鄙薄;不尊重; 卑贱;低微。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻佻浮薄。 2.指轻佻浮薄的人。 3.侮辱玩弄。 4.轻靡,浅薄。 5.指物体分量轻,厚度薄。 6.微薄,菲薄。 7.轻盈纤弱。 8.谓减少,减轻。 9.轻视鄙薄;不尊重。 10.卑贱;低微。

Eng

  • CC-CEDICT light (weight)|frivolous|a philanderer|to scorn|disrespectful
  • Cihui light (weight); frivolous; a philanderer; to scorn; disrespectful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佻薄 · 浮滑 · 轻佻 · 轻浮

Từ trái nghĩa

厚重 · 稳重