原來的

nguyên lai đích

Hán Việt: nguyên lai đích

Tổng quan

thông thường, theo lệ thường, thành thói quen, (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp), bộ luật theo tục lệ ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa xưa, xưa kia, thuở trước không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên, trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng)

Cấu tạo: (nguyên) + (lai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thường, theo lệ thường, thành thói quen, (pháp lý) theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp), bộ luật theo tục lệ ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa xưa, xưa kia, thuở trước không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên, trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng)