原動力

yuán dòng lì nguyên động lực

Hán Việt: nguyên động lực · Pinyin: yuán dòng lì

Tổng quan

lực động cơ | người khởi xướng | nguyên nhân đầu tiên | tác nhân

Cấu tạo: (nguyên) + (động) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lực động cơ | người khởi xướng | nguyên nhân đầu tiên | tác nhân
  • Cihui nguyên động lực nguyên động lực ☆Cái sức thúc đẩy chuyển động — Cái lí do thúc đẩy hành động.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能產生動力的力。如核電的核能。 2.比喻為某事物活力的來源。如:「思想是精神的原動力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生动力的力; 引申为本因﹑根源。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生动力的力。 2.引申为本因﹑根源。

Eng

  • CC-CEDICT motive force|prime mover|first cause|agent
  • Cihui motive force; prime mover; first cause; agent

ja

  • JMdict motive power|driving force