原告
nguyên cáo
Hán Việt: nguyên cáo · Pinyin: yuán gào
Tổng quan
nguyên đơn | người khiếu nại gười đứng ra thưa kiện. nguyên cáo nguyên cáo ☆Người đứng ra thưa kiện.
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên đơn | người khiếu nại gười đứng ra thưa kiện. nguyên cáo nguyên cáo ☆Người đứng ra thưa kiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟事件之起訴者,稱為「原告」。相對於被告而言。元.李行道《灰闌記》第二折:「原告跪在這壁,被告跪在那壁去。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「二生就討過筆硯,寫了息詞,同著原告、被告、中證一干人進府裡來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向司法机关提出诉讼的一方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向司法机关提出诉讼的一方。
Eng
- CC-CEDICT complainant|plaintiff
- Cihui complainant; plaintiff
ja
- JMdict plaintiff|accuser|prosecutor