被告

bèi gào bị cáo

Hán Việt: bị cáo · Pinyin: bèi gào

Tổng quan

bị cáo ị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện. bị cáo bị cáo ☆Bị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện.

Cấu tạo: (bị) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị cáo ị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện. bị cáo bị cáo ☆Bị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被人起訴而為訴訟當事人。與原告相對。《初刻拍案驚奇》卷一○:「二生就討過筆硯,寫了息詞,同著原告、被告、中證、一干人進府裡來。」《老殘遊記二編》第七回:「不過被告一口咬定,須要老兄到一到案就了結的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在民事和刑事案件中被控告的人。也叫被告人。

Eng

  • CC-CEDICT (law) the defendant; the accused
  • Cihui (law) the defendant; the accused

ja

  • JMdict defendant|the accused

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

原告