原告人

yuán gào rén nguyên cáo nhân

Hán Việt: nguyên cáo nhân · Pinyin: yuán gào rén

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (cáo) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向法院提起诉讼的一方当事人。刑事诉讼中的原告人称为自诉人,相对于公诉人而言。公诉人是代表国家提起刑事诉讼的检察人员,他们既处于原告人的地位,又负有法律监督任务。在民事诉讼和行政诉讼中称为原告。

Eng

  • Cihui 原告人 uángàorén n. <law> prosecutor; plaintiff; accuser M:ge/¹míng/²wèi