原始

yuán shǐ nguyên thủy

Hán Việt: nguyên thủy · Pinyin: yuán shǐ

Tổng quan

đầu tiên | nguyên thuỷ | sơ khai | (tài liệu v.v.) gốc úc đầu. Chỗ bắt đầu. nguyên thuỷ nguyên thuỷ ☆Lúc đầu. Chỗ bắt đầu.

Cấu tạo: (nguyên) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu tiên | nguyên thuỷ | sơ khai | (tài liệu v.v.) gốc úc đầu. Chỗ bắt đầu. nguyên thuỷ nguyên thuỷ ☆Lúc đầu. Chỗ bắt đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本始、最初。如:「原始意義和目的」。唐.玄奘《大唐西域記.卷二.印度國》:「詳其文字,梵天所制,原始垂則,四十七言。」 2.推究其根源。《易經.繫辭上》:「原始反終,故知死生之說。」《後漢書.卷七○.荀彧傳》論曰:「常以為中賢以下,道無求備,智筭有所研疏,原始未必要末,斯理之不可全詰者也。」 3.形容人類發展史最早階段的狀態。如:「原始時代」、「原始社會」。 4.最古老的、未經開發的。如:「原始森林」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最初的;第一手的原始记录|原始材料; 最古老的;未开发的原始社会|原始森林|原始时代|原始宗教; 推究本始原始要终。
  • Tân Hoa Tự Điển ①最初的;第一手的原始记录|原始材料。②最古老的;未开发的原始社会|原始森林|原始时代|原始宗教。③推究本始原始要终。

Eng

  • CC-CEDICT first|original|primitive|original (document etc)
  • Cihui first; original; primitive; original (document etc)

ja

  • JMdict origin|beginning|genesis|primeval|primordial

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文明