文明

wén míngvăn minh

Hán Việt: văn minh · Pinyin: wén míng

Tổng quan

nền văn minh. 物質文明 nền văn minh vật chất; văn minh; nếp sống mới. 文明國家 quốc gia văn minh; hiện đại; thời xưa chỉ (phong tục, tập quán, sự vật) mang màu sắc hiện đại của Phương tây. 文明結婚 lễ cưới hiện đại 文明棍兒(手杖) cái can; ba toong (gậy cầm tay của Phương tây)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①同文化①”古代文明, 商业文明。②社会发展水平较高的有文化的状态文明社会, 避草昧而致文明。③旧时指时新的、现代的文明戏。

Cấu tạo: 文 (văn) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 文明 wénmíng* n. civilization; culture ◆s.v. civilized

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①同文化①”古代文明, 商业文明。②社会发展水平较高的有文化的状态文明社会, 避草昧而致文明。③旧时指时新的、现代的文明戏。
  • Kaggle Zh-Vi civilization

Eng

  • JMdict civilization
  • JMdict civilisation
  • JMdict culture
  • JMdict Bunmei era (1469.4.28-1487.7.20)
  • Cihui civilized; civilization; culture; 个

Đức

  • Handedict kultiviert, höflich, zivilisiert

ja

  • JMdict 文明(ぶんめい)

other

  • Nguồn khác Đẹp đẽ sáng sủa
  • Nguồn khác Chỉ cái mức sinh hoạt sáng đẹp của những xã hội tiến bộ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文化

Từ trái nghĩa

原始 · 粗野 · 落后