原子量

yuán zǐ liàng nguyên tử lượng

Hán Việt: nguyên tử lượng · Pinyin: yuán zǐ liàng

Tổng quan

trọng lượng nguyên tử | khối lượng nguyên tử

Cấu tạo: (nguyên) + (tử) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng lượng nguyên tử | khối lượng nguyên tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原子質量。是指一個基態原子之靜止質量。 2.相對原子質量。因為原子的質量極為微小,於是以碳-12原子為標準,定其原子量為12原子質量單位(amu)。其他原子之質量為與碳-12原子質量之十二分之一的比值。 3.平均原子質量。考慮原子在自然界中的豐度,計算所得之平均質量,即其週期表上所列的質量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称相对原子质量”。原┳拥南喽灾柿俊V敢蕴12(126c)的原子质量的1/12作标准,其他原子的质量和它相比较所得的数值。无单位,如氧原子的质量约等于┆126c原子质量的1/12的16倍,所以氧原子的原子量约等于16。绝大多数的元素都含有同位素,原子量实际上是元素所含同位素量的平均值。

Eng

  • CC-CEDICT atomic weight|atomic mass
  • Cihui atomic weight; atomic mass

ja

  • JMdict atomic weight