原子鐘

yuán zǐ zhōng nguyên tử chung

Hán Việt: nguyên tử chung · Pinyin: yuán zǐ zhōng

Tổng quan

đồng hồ nguyên tử đồng hồ nguyên tử。利用銫、銣等原子的穩定振蕩頻率製成的極精密的計時器,計時誤差每日可小於百萬分之一秒。

Cấu tạo: (nguyên) + (tử) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hồ nguyên tử đồng hồ nguyên tử。利用銫、銣等原子的穩定振蕩頻率製成的極精密的計時器,計時誤差每日可小於百萬分之一秒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用銫原子的某精細能階間所產生遷移輻射線的固定頻率製成的計時器。 2.利用分子或原子核的快速振動,來測量時間的一種裝置。其精確度遠比機械鐘或電鐘為高。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种精密计时仪器。利用原子能级跃迁吸收或发射一定频率电磁波的特性制成。是目前最精密、最稳定的计时仪器,如氢原子钟,稳定度为一万亿分之一秒。

Eng

  • CC-CEDICT atomic clock
  • Cihui atomic clock