原宥
nguyên hựu
Hán Việt: nguyên hựu · Pinyin: yuán yòu
Tổng quan
tha thứ; thứ lỗi。原諒。 敬希原宥 kính mong thứ lỗi cho.
Nghĩa
Việt
- Cihui tha thứ; thứ lỗi。原諒。 敬希原宥 kính mong thứ lỗi cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原諒寬恕。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「請加原宥,升之爵任。」《南史.卷二七.孔琳之傳》:「東軍主凡七十六人,於陣斬十七人,餘皆原宥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原谅:敬希~。
Eng
- Cihui 原宥 yuányòu v. pardon; forgive