原谅

yuán liàngnguyên lượng

Hán Việt: nguyên lượng · Pinyin: yuán liàng

Tổng quan

tha thứ; thứ lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对过失予以宽恕﹑谅解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬恕諒解。《文明小史》第三八回:「卑職不敢擅專,還望黎大人原諒。」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「一點點下情,想來當世君子,總可以原諒我的。」

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 諒 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha lỗi
  • Cihui xóa lỗi tha thứ; thứ lỗi。對人的疏忽、過失或錯誤寬恕諒解,不加責備或懲罰。
  • Biên soạn 原諒 uánliàng* v. excuse; pardon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬恕諒解。《文明小史》第三八回:「卑職不敢擅專,還望黎大人原諒。」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「一點點下情,想來當世君子,總可以原諒我的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对过失予以宽恕﹑谅解。
  • Kaggle Zh-Vi excuse

Eng

  • Cihui to excuse; to forgive; to pardon

Đức

  • Handedict Entschuldigung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包容 · 包涵 · 原宥 · 宥恕 · 宽恕 · 海涵 · 见原 · 见谅

Từ trái nghĩa

责备